- 貝bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))
- 賣mại(bán ra)
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
tiền chuộc; giá chuộc
中被迫支付以换回被绑架或扣押的人或物的金钱bèipò zhīfù yǐ huànyuán bèi bǎngjiākì huò kou'ābō de rén huò wù de jīnqián
Họ yêu cầu tiền chuộc.
tiền chuộc; giá chuộc
中被迫支付以换回被绑架或扣押的人或物的金钱bèipò zhīfù yǐ huànyuán bèi bǎngjiākì huò kou'ābō de rén huò wù de jīnqián
Họ yêu cầu tiền chuộc.
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tiền chuộc; giá chuộc
tiền chuộc; giá chuộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.