- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
đi lại; đi dạo; vận động chân
中行走;活动身体xíngzǒu;huódòng shēntǐ
Anh ấy thích đi dạo trong công viên.
đi lại; đi đứng; qua lại thăm hỏi
中能够行走;在某个地方来回活动nénggoù xíngzǒu;zài mǒugeǐ dìfang lái huí huódòng
Anh ấy khỏi bệnh rồi, có thể đi lại được rồi.
đi lại; đi dạo; vận động chân
中行走;活动身体xíngzǒu;huódòng shēntǐ
Anh ấy thích đi dạo trong công viên.
đi lại; đi đứng; qua lại thăm hỏi
中能够行走;在某个地方来回活动nénggoù xíngzǒu;zài mǒugeǐ dìfang lái huí huódòng
Anh ấy khỏi bệnh rồi, có thể đi lại được rồi.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
đi lại; đi dạo; vận động chân
đi lại; đi dạo; vận động chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thăm hỏi qua lại; giao lưu; đi lại với nhau
中互相拜访或来往hùxiāng báifǎng huò láiwǎng
Chúng tôi thường xuyên qua lại thăm hỏi.
đi lại; thăm hỏi qua lại; (khẩu) đi vệ sinh
中行走;去拜访别人;上厕所xíngzǒu;qù bàifǎng biérén;shàng cèsuǒ
thăm hỏi qua lại; giao lưu; đi lại với nhau
中互相拜访或来往hùxiāng báifǎng huò láiwǎng
Chúng tôi thường xuyên qua lại thăm hỏi.
đi lại; thăm hỏi qua lại; (khẩu) đi vệ sinh
中行走;去拜访别人;上厕所xíngzǒu;qù bàifǎng biérén;shàng cèsuǒ