- 土thổ(đất)
- 止chỉ(bàn chân, bước đi)
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
nhậm chức; lên đường nhậm chức [thành ngữ]
Anh ấy nhậm chức và trở thành giám đốc mới.
nhậm chức; lên đường nhậm chức [thành ngữ]
Anh ấy nhậm chức và trở thành giám đốc mới.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
nhậm chức; lên đường nhậm chức [thành ngữ]
nhậm chức; lên đường nhậm chức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.