- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
đủ; đủ rồi
中有达到需要的数量或程度yǒu dádào xūyào de shùliàng huò chéngdù
Thời gian đủ rồi.
đủ; đủ rồi
中有达到需要的数量或程度yǒu dádào xūyào de shùliàng huò chéngdù
Thời gian đủ rồi.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
đủ; đủ rồi
đủ; đủ rồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.