- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
bên cạnh; ở cùng (nói về con cái, cha mẹ,…)
trước mặt; bên cạnh; gần bên
bên cạnh; ở cùng (nói về con cái, cha mẹ,…)
Trẻ con luôn thích ở bên cạnh mẹ.
trước mặt; bên cạnh; gần bên
Anh ấy ở ngay trước mặt tôi.
trước mặt; bên cạnh; gần bên
bên cạnh; trước mặt (ai đó)
trước mặt; bên cạnh; ngay trước (một thời điểm)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
bên cạnh; ở cùng (nói về con cái, cha mẹ,…)
trước mặt; bên cạnh; gần bên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã đến mấy ngày trước.
bên cạnh; ở cùng (nói về con cái, cha mẹ,…)
Trẻ con luôn thích ở bên cạnh mẹ.
trước mặt; bên cạnh; gần bên
Anh ấy ở ngay trước mặt tôi.
trước mặt; bên cạnh; gần bên
bên cạnh; trước mặt (ai đó)
trước mặt; bên cạnh; ngay trước (một thời điểm)
Anh ấy đã đến mấy ngày trước.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.