- 足túc(bàn chân)
- 艮cấn(cứng, dừng lại)
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
theo dõi; bám sát; truy tung
中跟在某人或某事的后面,密切注意其行动或进展gēn zài mǒu rén huò mǒu shì de hòumiàn, mìqiè zhùyì qí xíngdòng huò jìnzhǎn
Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.
theo dõi; bám sát; truy theo
中紧密地跟在后面观察或追赶jǐnmì de gēn zài hòumiàn guānchá huò zhuīgǎn
theo dõi; bám theo; lần theo dấu vết
theo dõi; bám sát; truy tung
中跟在某人或某事的后面,密切注意其行动或进展gēn zài mǒu rén huò mǒu shì de hòumiàn, mìqiè zhùyì qí xíngdòng huò jìnzhǎn
Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.
theo dõi; bám sát; truy theo
中紧密地跟在后面观察或追赶jǐnmì de gēn zài hòumiàn guānchá huò zhuīgǎn
theo dõi; bám theo; lần theo dấu vết
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
theo dõi; bám sát; truy tung
theo dõi; bám sát; truy tung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中跟在后面追踪或监视某人或某事gēn zài hòumiàn zhuīzōng huò jiānshì mǒurén huò mǒushì
Anh ấy theo dõi tôi.
theo dõi; bám theo; truy tung
中跟在后面追赶或观察某人或某事gēn zài hòumiàn zhuīgǎn huò guānchá mǒurén huò mǒushì
Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.
中跟在后面追踪或监视某人或某事gēn zài hòumiàn zhuīzōng huò jiānshì mǒurén huò mǒushì
Anh ấy theo dõi tôi.
theo dõi; bám theo; truy tung
中跟在后面追赶或观察某人或某事gēn zài hòumiàn zhuīgǎn huò guānchá mǒurén huò mǒushì
Cảnh sát đang theo dõi nghi phạm.