- 身thân(thân thể)
- 尚thượng(còn, vẫn còn)
Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
(khẩu) bị vạ lây; bị liên lụy oan; trúng đạn lạc
Lần này anh ấy thực sự bị vạ lây rồi.
(khẩu) bị vạ lây; bị liên lụy oan; trúng đạn lạc
Lần này anh ấy thực sự bị vạ lây rồi.
Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Thân thể nằm xuống nghỉ ngơi là ý nghĩa của chữ躺.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
(khẩu) bị vạ lây; bị liên lụy oan; trúng đạn lạc
(khẩu) bị vạ lây; bị liên lụy oan; trúng đạn lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.