- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
thương tích nhẹ; bị thương nhẹ
Anh ấy bị thương nhẹ.
bị thương nhẹ
Anh ấy chỉ bị thương nhẹ.
thương tích nhẹ; bị thương nhẹ
Anh ấy bị thương nhẹ.
bị thương nhẹ
Anh ấy chỉ bị thương nhẹ.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
thương tích nhẹ; bị thương nhẹ
thương tích nhẹ; bị thương nhẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.