Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
kiệu
Chiếc kiệu này rất đẹp.
kiệu (cáng người)
Chiếc xe hơi này rất đắt.
kiệu; cáng kiệu
// NGHĨA CHÍNHkiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.