- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
quá; quá mức
中超过正常的限度;太过分chāoguò zhèngcháng de xiàndù;tàiguòfen
Bạn làm hơi quá rồi.
quá mức; vượt quá giới hạn
中超过正常的界限或程度chāoguò zhèngcháng de jièxiàn huò chéngdù
Bạn làm hơi quá rồi.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
quá; quá mức
中超过正常的限度;太过分chāoguò zhèngcháng de xiàndù;tàiguòfen
Bạn làm hơi quá rồi.
quá mức; vượt quá giới hạn
中超过正常的界限或程度chāoguò zhèngcháng de jièxiàn huò chéngdù
Bạn làm hơi quá rồi.
quá mức; thái quá
中超过正常的程度;太过分chāoguò zhèngcháng de chéngdù; tàiguòfèn
quá mức; làm quá; thái quá
中做得太过分、太多、超过正常程度zuò de tài guòfen、tài duō、chāoguò zhèngcháng chéngdù
Bạn đừng làm quá.
vượt quá ranh giới; vượt giới hạn
中超过适当的程度或范围chāoguò shìdàng de chéngdù huò fànwéi
Bạn làm hơi quá rồi đấy.
quá; quá mức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quá mức; thái quá
中超过正常的程度;太过分chāoguò zhèngcháng de chéngdù; tàiguòfèn
quá mức; làm quá; thái quá
中做得太过分、太多、超过正常程度zuò de tài guòfen、tài duō、chāoguò zhèngcháng chéngdù
Bạn đừng làm quá.
vượt quá ranh giới; vượt giới hạn
中超过适当的程度或范围chāoguò shìdàng de chéngdù huò fànwéi
Bạn làm hơi quá rồi đấy.