- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
mơ màng; lẫn lộn; không tỉnh táo
Tôi hơi mơ màng.
mơ hồ; lờ đờ; ngơ ngác
Anh ấy lúc nào cũng mơ mơ màng màng.
choáng váng; mơ hồ; ngẩn ngơ
Tôi hơi mơ hồ.
mơ màng; lẫn lộn; không tỉnh táo
Tôi hơi mơ màng.
mơ hồ; lờ đờ; ngơ ngác
Anh ấy lúc nào cũng mơ mơ màng màng.
choáng váng; mơ hồ; ngẩn ngơ
Tôi hơi mơ hồ.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
mơ màng; lẫn lộn; không tỉnh táo
mơ màng; lẫn lộn; không tỉnh táo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.