- 辶xước(bước đi, di chuyển)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
tụt lùi; thụt lùi; thoái bộ
Tiếng Trung của anh ấy đã kém đi rồi.
thụt lùi; thoái bộ; lùi bước
Gần đây việc học của anh ấy bị sa sút.
nhượng bộ; thụt lùi; thoái bộ
Anh ấy đã nhượng bộ, không còn kiên trì nữa.
tụt lùi; thụt lùi; thoái bộ
Tiếng Trung của anh ấy đã kém đi rồi.
thụt lùi; thoái bộ; lùi bước
Gần đây việc học của anh ấy bị sa sút.
nhượng bộ; thụt lùi; thoái bộ
Anh ấy đã nhượng bộ, không còn kiên trì nữa.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
tụt lùi; thụt lùi; thoái bộ
tụt lùi; thụt lùi; thoái bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lùi bước; tụt hậu; thụt lùi
Tiếng Trung của anh ấy đã bị thụt lùi.
lùi bước; tụt lùi; thụt lùi; (bóng) nhường bộ
Gần đây việc học của anh ấy đã sa sút.
lùi bộ; tụt lùi; suy thoái; nhượng bộ
lùi lại; thụt lùi; nhường bộ; chỗ để lui
Anh ấy không có đường lui.
lùi bước; tụt hậu; thụt lùi
Tiếng Trung của anh ấy đã bị thụt lùi.
lùi bước; tụt lùi; thụt lùi; (bóng) nhường bộ
Gần đây việc học của anh ấy đã sa sút.
lùi bộ; tụt lùi; suy thoái; nhượng bộ
lùi lại; thụt lùi; nhường bộ; chỗ để lui
Anh ấy không có đường lui.