- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
qua; thông qua; xuyên qua
中借助;通过某种方式或途径jiè zhù; tōng guò mǒu zhǒng fāngshì huò tújìng
Qua cửa sổ, tôi nhìn thấy bên ngoài.
qua; thông qua; xuyên qua
中通过;由...方式或渠道tōngguò;yóu...fāngshì huò qúdào
Tôi nhìn ra ngoài qua cửa sổ.
qua; thông qua; xuyên qua
中借助;通过某种方式或途径jiè zhù; tōng guò mǒu zhǒng fāngshì huò tújìng
Qua cửa sổ, tôi nhìn thấy bên ngoài.
qua; thông qua; xuyên qua
中通过;由...方式或渠道tōngguò;yóu...fāngshì huò qúdào
Tôi nhìn ra ngoài qua cửa sổ.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
qua; thông qua; xuyên qua
qua; thông qua; xuyên qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xuyên qua; thông suốt; quán thông
中从某物中间穿过;经过某物到达另一边cóng mǒu wù zhōngjiān chuānguò;jīngguò mǒu wù dàodá lìng yì biān
Ánh sáng xuyên qua cửa sổ.
nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)
xuyên qua; thông suốt; quán thông
中从某物中间穿过;经过某物到达另一边cóng mǒu wù zhōngjiān chuānguò;jīngguò mǒu wù dàodá lìng yì biān
Ánh sáng xuyên qua cửa sổ.
nhìn thấu; vạch trần; nhận ra (âm mưu)