- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
thấu suốt; thông qua; triệt để
中通过某个地方或东西tōngguò mǒu ge dìfang huò dōngxi
Chúng tôi đi xuyên qua công viên.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
thấu suốt; thông qua; triệt để
中通过某个地方或东西tōngguò mǒu ge dìfang huò dōngxi
Chúng tôi đi xuyên qua công viên.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
thấu suốt; thông qua; triệt để
thấu suốt; thông qua; triệt để
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.