- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 告cáo(báo cáo, thông báo)
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên (nhân tài)
中培养或形成某个人的才能和品质péiyǎng huò xíngchéng mǒugeè rén de cáinéng hé pǐnzhì
Anh ấy đã đào tạo ra rất nhiều nhân tài xuất sắc.
đào tạo; tạo nên; vun đắp (nhân tài)
中培养和帮助某人成长或成功péiyǎng hé bāngzhù mǒurén chéngzhǎng huò chéngōng
Anh ấy đã đào tạo ra rất nhiều nhân tài.
đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên (nhân tài)
中培养或形成某个人的才能和品质péiyǎng huò xíngchéng mǒugeè rén de cáinéng hé pǐnzhì
Anh ấy đã đào tạo ra rất nhiều nhân tài xuất sắc.
đào tạo; tạo nên; vun đắp (nhân tài)
中培养和帮助某人成长或成功péiyǎng hé bāngzhù mǒurén chéngzhǎng huò chéngōng
Anh ấy đã đào tạo ra rất nhiều nhân tài.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên (nhân tài)
đào tạo; bồi dưỡng; tạo nên (nhân tài)
đào tạo; tạo nên; bồi dưỡng (nhân tài)
中使人成功或有成就shǐ rén chénggōng huò yǒu chéngjiù
Thành tựu của anh ấy rất lớn.
huấn luyện; rèn luyện
中通过教育和实践使人获得知识和能力tōngguò jiàoyù hé shíjiàn shǐ rén huòdé zhīshi hé néngqì
đào tạo; tạo nên; bồi dưỡng (nhân tài)
中使人成功或有成就shǐ rén chénggōng huò yǒu chéngjiù
Thành tựu của anh ấy rất lớn.
huấn luyện; rèn luyện
中通过教育和实践使人获得知识和能力tōngguò jiàoyù hé shíjiàn shǐ rén huòdé zhīshi hé néngqì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.