- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 禺ngung(loài khỉ (mượn âm))
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
gặp gỡ; hội tụ; giao nhau
中两个人或两件事在某个地方或某个时间碰到;见面liǎng ge rén huò liǎng jiàn shì zài mǒu ge dìfang huò mǒu ge shíjiān pèngdào; jiànmiàn
Chúng tôi gặp nhau ở quán cà phê.
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中两个人在某个地方碰面liǎng ge rén zài mǒu ge dìfang pèngmiàn
cuối nhà Minh đầu nhà Thanh
gặp gỡ; hội tụ; giao nhau
中两个人或两件事在某个地方或某个时间碰到;见面liǎng ge rén huò liǎng jiàn shì zài mǒu ge dìfang huò mǒu ge shíjiān pèngdào; jiànmiàn
Chúng tôi gặp nhau ở quán cà phê.
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中两个人在某个地方碰面liǎng ge rén zài mǒu ge dìfang pèngmiàn
cuối nhà Minh đầu nhà Thanh
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
gặp gỡ; hội tụ; giao nhau
gặp gỡ; hội tụ; giao nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中两个人在某个地方碰面liǎng gè rén zài mǒu ge dìfang pèngmiàn
中两个人在某个地方碰面liǎng gè rén zài mǒu ge dìfang pèngmiàn