Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
hài cốt; di cốt
Những di hài này rất cổ xưa.
// NGHĨA CHÍNHhài cốt; di cốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.