- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
tàn tích; xác; phần còn lại (sau khi bị phá hủy)
Xác máy bay đã được tìm thấy.
tàn tích; xác tàu/máy bay; đống đổ nát
中破坏后留下的残留物或遗体pòhuài hòu liúxià de cányú wù huò yítǐ
Mảnh vỡ máy bay đã được tìm thấy.
tàn tích; xác; phần còn lại (sau khi bị phá hủy)
Xác máy bay đã được tìm thấy.
tàn tích; xác tàu/máy bay; đống đổ nát
中破坏后留下的残留物或遗体pòhuài hòu liúxià de cányú wù huò yítǐ
Mảnh vỡ máy bay đã được tìm thấy.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
tàn tích; xác; phần còn lại (sau khi bị phá hủy)
tàn tích; xác; phần còn lại (sau khi bị phá hủy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.