- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
giải tán; giải thể
Công ty đã giải tán tất cả nhân viên.
bãi miễn; cách chức
Công ty đã sa thải một số nhân viên.
giải tán; giải ngũ; cho thôi việc
giải tán; giải thể
Công ty đã giải tán tất cả nhân viên.
bãi miễn; cách chức
Công ty đã sa thải một số nhân viên.
giải tán; giải ngũ; cho thôi việc
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
giải tán; giải thể
giải tán; giải thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty đã sa thải hầu hết nhân viên.
Công ty đã sa thải hầu hết nhân viên.