- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
cái đó; cái kia; người đó; người kia
中指代远处或前面提到的人或物zhǐdài yuǎnchù huò qiánmiàn tíchū de rén huò wù
Cái kia bao nhiêu tiền?
Ông già đó rất nhiệt tình.
Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.
Tôi được biết tin đó.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
cái đó; cái kia; người đó; người kia
中指代远处或前面提到的人或物zhǐdài yuǎnchù huò qiánmiàn tíchū de rén huò wù
Cái kia bao nhiêu tiền?
Ông già đó rất nhiệt tình.
Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.
Tôi được biết tin đó.
Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!
cái đó; cái kia; người đó; người kia
中指离说话人较远的人或事物zhǐ lí shuōhuà rén jiào yuǎn de rén huò shìwù
cái đó; cái kia; người đó; người kia
中指离说话人较远的人或物zhǐ lí shuōhuà rén jiào yuǎn de rén huò wù
Cái đó là sách của tôi.
cái đó; cái kia; người đó; người kia
中指比较远的人或物zhǐ bǐjiào yuǎn de rén huò wù
(dùng để nhấn mạnh trước động từ hoặc tính từ) cái đó; cái ấy; thứ đó
中用在动词或形容词前表示强调yòng zài dòngcí huò xíngróngcí qián biǎoshì qiángdiào
Cái đó, tôi hơi không khỏe.
ừm; ờ (từ đệm trong lời nói)
中说话时用来填补停顿的词;表示思考或犹豫shuōhuà shí yònglái tiánbǔ tíngdùn de cí; biǎoshì sīkǎo huò yóuyù
Cái đó, tôi có chút việc.
ấy; cái đó; cái ấy; (dùng để chỉ điều khó nói, buồn cười, hoặc khi không nghĩ ra từ thích hợp)
中指那个人或事物;也用来指代不好意思说出来的东西zhǐ nàge rén huò shìwù; yě yònglái zhǐdài búhǎo yìsi shuōchūlái de dōngxi
Cái đó, tôi có chút việc.
kỳ kinh nguyệt (cách nói giảm nhẹ)
中女性每月一次的生理现象nǚxìng měi yuè yī cì de shēnglǐ xiànxiàng
Cô ấy đến tháng rồi.
màu sắc; màu; (bóng) sắc đẹp; dục tình
中与异性有关的欲望或行为yǔ yìxìng yǒuguān de yùwàng huò xíngwéi
cái đó; cái kia; người đó; người kia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!
cái đó; cái kia; người đó; người kia
中指离说话人较远的人或事物zhǐ lí shuōhuà rén jiào yuǎn de rén huò shìwù
cái đó; cái kia; người đó; người kia
中指离说话人较远的人或物zhǐ lí shuōhuà rén jiào yuǎn de rén huò wù
Cái đó là sách của tôi.
cái đó; cái kia; người đó; người kia
中指比较远的人或物zhǐ bǐjiào yuǎn de rén huò wù
(dùng để nhấn mạnh trước động từ hoặc tính từ) cái đó; cái ấy; thứ đó
中用在动词或形容词前表示强调yòng zài dòngcí huò xíngróngcí qián biǎoshì qiángdiào
Cái đó, tôi hơi không khỏe.
ừm; ờ (từ đệm trong lời nói)
中说话时用来填补停顿的词;表示思考或犹豫shuōhuà shí yònglái tiánbǔ tíngdùn de cí; biǎoshì sīkǎo huò yóuyù
Cái đó, tôi có chút việc.
ấy; cái đó; cái ấy; (dùng để chỉ điều khó nói, buồn cười, hoặc khi không nghĩ ra từ thích hợp)
中指那个人或事物;也用来指代不好意思说出来的东西zhǐ nàge rén huò shìwù; yě yònglái zhǐdài búhǎo yìsi shuōchūlái de dōngxi
Cái đó, tôi có chút việc.
kỳ kinh nguyệt (cách nói giảm nhẹ)
中女性每月一次的生理现象nǚxìng měi yuè yī cì de shēnglǐ xiànxiàng
Cô ấy đến tháng rồi.
màu sắc; màu; (bóng) sắc đẹp; dục tình
中与异性有关的欲望或行为yǔ yìxìng yǒuguān de yùwàng huò xíngwéi