- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
cơ học lượng tử
Cơ học lượng tử là một môn khoa học phức tạp.
cơ học lượng tử
Cơ học lượng tử là một môn khoa học phức tạp.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
cơ học lượng tử
cơ học lượng tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.