- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
kim loại
中一种具有光泽、导电、导热等特性的物质yī zhǒng jùyǒu guāngzé、dǎodiàn、dǎorè děng tèxìng de wùzhì
Loại kim loại này rất cứng.
kim loại
中用来制造物品的坚硬物质,如铁、铜、金等yònglái zhìzào wùpǐn de jiānyìng wùzhì, rú tiě, tóng, jīn děng
kim loại
中一种具有光泽、导电、导热等特性的物质yī zhǒng jùyǒu guāngzé、dǎodiàn、dǎorè děng tèxìng de wùzhì
Loại kim loại này rất cứng.
kim loại
中用来制造物品的坚硬物质,如铁、铜、金等yònglái zhìzào wùpǐn de jiānyìng wùzhì, rú tiě, tóng, jīn děng
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
kim loại
kim loại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.