- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
kỵ binh thiết giáp; đội kỵ mã hùng mạnh
Kỵ binh thiết giáp là kỵ binh hạng nặng thời cổ đại.
kỵ binh tinh nhuệ; thiết kỵ
Anh ấy dẫn đầu một đội kỵ binh tinh nhuệ.
kỵ binh thiết giáp; đội kỵ mã hùng mạnh
Kỵ binh thiết giáp là kỵ binh hạng nặng thời cổ đại.
kỵ binh tinh nhuệ; thiết kỵ
Anh ấy dẫn đầu một đội kỵ binh tinh nhuệ.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
kỵ binh thiết giáp; đội kỵ mã hùng mạnh
kỵ binh thiết giáp; đội kỵ mã hùng mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.