- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
ngựa sắt; kỵ binh (bóng)
中骑着马的士兵qì zhe mǎ de shìbīng
Kỵ binh là một phần quan trọng của quân đội cổ đại.
ngựa sắt; kỵ binh (bóng)
中骑着马的士兵qì zhe mǎ de shìbīng
Kỵ binh là một phần quan trọng của quân đội cổ đại.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
ngựa sắt; kỵ binh (bóng)
ngựa sắt; kỵ binh (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.