- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Ngân Hà; dải Ngân Hà
中夜空中闪闪发光的星星组成的一条白色光带yè kōng zhōng shǎnshǎn fāguāng de xīngxing zǔchéng de yī tiáo báisè guāngdài
Dải Ngân Hà là nhà của chúng ta.
Ngân Hà; dải Ngân Hà
中夜空中闪闪发光的星星组成的一条白色光带yè kōng zhōng shǎnshǎn fāguāng de xīngxing zǔchéng de yī tiáo báisè guāngdài
Dải Ngân Hà là nhà của chúng ta.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Ngân Hà; dải Ngân Hà
Ngân Hà; dải Ngân Hà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.