- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
nhà băng; chủ ngân hàng
中管理和经营银行的人guǎnlǐ hé jīngyíng yínháng de rén
Anh ấy là một chủ ngân hàng.
nhà băng; chủ ngân hàng
中管理和经营银行的人guǎnlǐ hé jīngyíng yínháng de rén
Anh ấy là một chủ ngân hàng.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà băng; chủ ngân hàng
nhà băng; chủ ngân hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.