- 釒kim(kim loại)
- ⺌tiểu(nhỏ)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
khóa lại; khóa chặt
中用锁关闭;把门窗等用锁固定yòng suǒ guānbì;bǎ mén chuāng děng yòng suǒ gùdìng
Xin hãy khoá cửa lại.
khóa lại; khóa chặt
中用钥匙关闭门窗或箱子yòng yàoshi guānbì ménchuāng huò xiāngzi
khóa lại; khóa chặt
中用锁关闭;把门窗等用锁固定yòng suǒ guānbì;bǎ mén chuāng děng yòng suǒ gùdìng
Xin hãy khoá cửa lại.
khóa lại; khóa chặt
中用钥匙关闭门窗或箱子yòng yàoshi guānbì ménchuāng huò xiāngzi
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
khóa lại; khóa chặt
khóa lại; khóa chặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.