- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
sắc bén; sắc (dao, lưỡi kiếm)
中很尖,能切割东西hěn jiān, néng qiēgē dōngxi
Con dao này rất sắc.
sâu sắc; thấu đáo; sắc sảo
中很容易切割或伤人,很尖很锐hěn róngyì qiēhuà huò shāngrén, hěn jiān hěn ruì
sát vào vấn đề; đúng trọng tâm
sắc bén; sắc (dao, lưỡi kiếm)
中很尖,能切割东西hěn jiān, néng qiēgē dōngxi
Con dao này rất sắc.
sâu sắc; thấu đáo; sắc sảo
中很容易切割或伤人,很尖很锐hěn róngyì qiēhuà huò shāngrén, hěn jiān hěn ruì
sát vào vấn đề; đúng trọng tâm
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
sắc bén; sắc (dao, lưỡi kiếm)
sắc bén; sắc (dao, lưỡi kiếm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.