- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
sắc bén; nhọn bén
Con dao này rất sắc.
sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo
Con dao này rất sắc bén.
nhọn; sắc bén; nhạy bén
sắc bén; nhọn bén
Con dao này rất sắc.
sắc bén; nhọn bén; (bóng) sắc sảo
Con dao này rất sắc bén.
nhọn; sắc bén; nhạy bén
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
sắc bén; nhọn bén
sắc bén; nhọn bén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sắc bén; nhạy bén
Đôi mắt anh ấy rất tinh tường.
sâu sắc; thấu đáo; sắc sảo
sâu sắc; thấu đáo; thấu triệt
sắc bén; nhạy bén
Đôi mắt anh ấy rất tinh tường.
sâu sắc; thấu đáo; sắc sảo
sâu sắc; thấu đáo; thấu triệt