- 釒kim(kim loại)
- 真chân(thật, chân thực)
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
中较小的城市或商业聚集地jiào xiǎo de chéngshì huò shāngyè jùjí dì
Thị trấn này rất nhỏ.
khu dân cư; làng xóm; quần cư
中小城镇,比村庄大的居民聚集地xiǎo chéngzhèn, bǐ cunzhuāng dà de jūmín juùjí dì
Ngôi làng này rất nhỏ.
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
中较小的城市或商业聚集地jiào xiǎo de chéngshì huò shāngyè jùjí dì
Thị trấn này rất nhỏ.
khu dân cư; làng xóm; quần cư
中小城镇,比村庄大的居民聚集地xiǎo chéngzhèn, bǐ cunzhuāng dà de jūmín juùjí dì
Ngôi làng này rất nhỏ.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
khu dân cư; làng mạc; điểm tụ cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.