- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
vé vào cửa
中进入剧场、电影院等地方需要买的凭证jìnrù jùchǎng、diànyǐngyuàn děng dìfang xūyào mǎi de píngzhèng
Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
Vé vào cửa triển lãm này đã bán hết rồi.
vé vào cửa
中进入剧场、电影院等地方需要买的凭证jìnrù jùchǎng、diànyǐngyuàn děng dìfang xūyào mǎi de píngzhèng
Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
Vé vào cửa triển lãm này đã bán hết rồi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé vào cửa
vé vào cửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.