- 門môn(cửa)
- 耳nhĩ(tai)
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
nổi tiếng; nghe; ngửi
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
nổi tiếng; nghe; ngửi
nổi tiếng; lừng danh
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
nổi tiếng; nghe; ngửi
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
nổi tiếng; nghe; ngửi
nổi tiếng; lừng danh
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
nổi tiếng; nghe; ngửi
nổi tiếng; nghe; ngửi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nổi tiếng; lừng danh
nổi tiếng; lừng danh