thiến; hoạn
Anh ấy đã thiến con gà trống.
thiến; hoạn
Con mèo này đã bị thiến.
thiến (gia súc); con cừu đực đã thiến
thiến; hoạn
Anh ấy đã thiến con gà trống.
thiến; hoạn
Con mèo này đã bị thiến.
thiến (gia súc); con cừu đực đã thiến
thiến; hoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.