- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
cống ngầm; mương thoát nước ngầm
cống ngầm; mương thoát nước ngầm
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
cống ngầm; mương thoát nước ngầm
cống ngầm; mương thoát nước ngầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.