- 女nữ(người phụ nữ)
- 夷di(bằng phẳng, người ngoại tộc)
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
dì (em gái của mẹ); cô (cách gọi thân mật với phụ nữ lớn tuổi hơn); bảo mẫu
中母亲的妹妹,或对年长女性的尊敬称呼mǔqīn de mèimei, huò duì niánzhǎng nǚxìng de zūnjìng chēnghū
Chào dì!
Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.
dì; cô; thím; mợ (cách gọi chung cho phụ nữ thế hệ cha mẹ); bà giúp việc; mẹ kế
年长女性或帮助家务的女工
dì (em gái của mẹ); cô (cách gọi thân mật với phụ nữ lớn tuổi hơn); bảo mẫu
中母亲的妹妹,或对年长女性的尊敬称呼mǔqīn de mèimei, huò duì niánzhǎng nǚxìng de zūnjìng chēnghū
Chào dì!
Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.
dì; cô; thím; mợ (cách gọi chung cho phụ nữ thế hệ cha mẹ); bà giúp việc; mẹ kế
年长女性或帮助家务的女工
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
dì (em gái của mẹ); cô (cách gọi thân mật với phụ nữ lớn tuổi hơn); bảo mẫu
dì (em gái của mẹ); cô (cách gọi thân mật với phụ nữ lớn tuổi hơn); bảo mẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cô; dì (cách gọi phụ nữ cùng thế hệ với cha mẹ)
中父母那一代的女性,小孩对她们的称呼fùmǔ nà yī dài de nǚxìng, xiǎoháizi duì tāmen de chēnghu
cô; dì; thím (tùy mối quan hệ)
中女性长辈或保姆的敬称nǚxìng zhǎngbèi huò bǎomǔ de jìngchèng
cô; dì; bảo mẫu
中照顾小孩的女性工作人员zhàogù xiǎoháir de nǚxìng gōngzuò rényuán
cô; dì; bảo mẫu
中照顾小孩的女工人;也指年长的女性zhàogù xiǎoháir de nǚ gōngrén;yě zhǐ niánzhǎng de nǚxìng
cô; dì (cách gọi phụ nữ cùng thế hệ với cha mẹ)
中父母那一代的女性,小孩对她们的称呼fùmǔ nà yī dài de nǚxìng, xiǎoháizi duì tāmen de chēnghu
cô; dì; thím (tùy mối quan hệ)
中女性长辈或保姆的敬称nǚxìng zhǎngbèi huò bǎomǔ de jìngchèng
cô; dì; bảo mẫu
中照顾小孩的女性工作人员zhàogù xiǎoháir de nǚxìng gōngzuò rényuán
cô; dì; bảo mẫu
中照顾小孩的女工人;也指年长的女性zhàogù xiǎoháir de nǚ gōngrén;yě zhǐ niánzhǎng de nǚxìng