- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
tặng kèm; đi kèm (khi mua hàng)
Mua điện thoại được tặng kèm tai nghe.
tặng kèm; đi kèm (khi mua hàng)
Mua điện thoại được tặng kèm tai nghe.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
tặng kèm; đi kèm (khi mua hàng)
tặng kèm; đi kèm (khi mua hàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.