- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
trấn áp; trấn giữ; thị trấn (đơn vị hành chính)
Anh ấy đã hàng phục kẻ thù.
khuất phục; chinh phục; hàng phục
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
khuất phục; hàng phục; thuần phục
Anh ấy đã thuần hóa con ngựa hoang đó.
trấn áp; trấn giữ; thị trấn (đơn vị hành chính)
Anh ấy đã hàng phục kẻ thù.
khuất phục; chinh phục; hàng phục
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
khuất phục; hàng phục; thuần phục
Anh ấy đã thuần hóa con ngựa hoang đó.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
trấn áp; trấn giữ; thị trấn (đơn vị hành chính)
trấn áp; trấn giữ; thị trấn (đơn vị hành chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.