- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))
- 余dư(thừa ra, dư thừa)
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
trừ phi; trừ khi
中只有在…的条件下;如果不是…就不会zhǐyǒu zài… de tiáojiàn xià; rúguǒ búshì… jiù búhuì
Trừ phi trời mưa, chúng tôi mới không đi.
trừ phi; chỉ khi; trừ khi
中只有在...情况下才;如果不是...就不zhǐyǒu zài... qíngkuàng xià cái; rúguǒ búshì... jiù búhuì
trừ phi; trừ khi
trừ phi; trừ khi
中只有在…的条件下;如果不是…就不会zhǐyǒu zài… de tiáojiàn xià; rúguǒ búshì… jiù búhuì
Trừ phi trời mưa, chúng tôi mới không đi.
trừ phi; chỉ khi; trừ khi
中只有在...情况下才;如果不是...就不zhǐyǒu zài... qíngkuàng xià cái; rúguǒ búshì... jiù búhuì
trừ phi; trừ khi
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
trừ phi; trừ khi
trừ phi; trừ khi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中只有在某种条件下才能;要不然就不能zhǐyǒu zài mǒuzhǒng tiáojiàn xià cái néng;yàobúrán jiù búnéng
trừ phi; trừ khi
中如果不是…就不会;只有在…的情况下才rúguǒ búshì…jiù búhuì;zhǐyǒu zài…de qíngkuàng xià cái
中只有在某种条件下才能;要不然就不能zhǐyǒu zài mǒuzhǒng tiáojiàn xià cái néng;yàobúrán jiù búnéng
trừ phi; trừ khi
中如果不是…就不会;只有在…的情况下才rúguǒ búshì…jiù búhuì;zhǐyǒu zài…de qíngkuàng xià cái