- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
dấu chân hồng trên tuyết (vết tích còn lại của quá khứ) [thành ngữ]
Dấu chân chim hồng trên tuyết, chuyện cũ như khói.
dấu chân hồng trên bùn tuyết (dấu vết xưa còn lại) [thành ngữ]
Những bức ảnh này là dấu vết của quá khứ.
dấu chân hồng trên tuyết bùn (cuộc đời phù du, dấu vết chóng tan) [thành ngữ]
dấu chân hồng trên tuyết (vết tích còn lại của quá khứ) [thành ngữ]
Dấu chân chim hồng trên tuyết, chuyện cũ như khói.
dấu chân hồng trên bùn tuyết (dấu vết xưa còn lại) [thành ngữ]
Những bức ảnh này là dấu vết của quá khứ.
dấu chân hồng trên tuyết bùn (cuộc đời phù du, dấu vết chóng tan) [thành ngữ]
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
dấu chân hồng trên tuyết (vết tích còn lại của quá khứ) [thành ngữ]
dấu chân hồng trên tuyết (vết tích còn lại của quá khứ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đời người như dấu chim hồng trên tuyết, thoáng chốc đã qua.
Đời người như dấu chim hồng trên tuyết, thoáng chốc đã qua.