- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
trắng như tuyết; trắng tinh
Bộ quần áo trắng như tuyết rất đẹp.
trắng như tuyết; trắng tinh
Bộ quần áo trắng như tuyết rất đẹp.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
trắng như tuyết; trắng tinh
trắng như tuyết; trắng tinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.