trời xanh; bầu trời; (văn) thương thiên
Trời quang mây tạnh, bầu trời xanh như được gột rửa.
bầu trời xa; chân trời xa
Ngoài chín tầng mây.
trời xanh; bầu trời; (văn) thương thiên
Trời quang mây tạnh, bầu trời xanh như được gột rửa.
bầu trời xa; chân trời xa
Ngoài chín tầng mây.
trời xanh; bầu trời; (văn) thương thiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.