- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 荒hoang(hoang vu, bỏ bê)
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
hoảng loạn; mất bình tĩnh
中失去镇定,感到紧张不安shīqù zhèndingyìng, gǎndào jǐnzhāng búānquán
Đừng hoảng, cứ từ từ.
(phổ thông) (sau 得) vô cùng; khủng khiếp
中非常;很厉害fēicháng;hěn liàihai
Anh ấy bận quá.
hoảng loạn; mất bình tĩnh
中失去镇定,感到紧张不安shīqù zhèndingyìng, gǎndào jǐnzhāng búānquán
Đừng hoảng, cứ từ từ.
(phổ thông) (sau 得) vô cùng; khủng khiếp
中非常;很厉害fēicháng;hěn liàihai
Anh ấy bận quá.
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
Lòng người như vùng đất hoang vu thì sinh ra hoảng loạn, mất phương hướng.
hoảng loạn; mất bình tĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.