- 告cáo(báo cáo, tuyên bố)
- 非phi(không phải, sai trái)
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
đáng tin cậy
Anh ấy là một người rất đáng tin cậy.
vừa phải; hợp lý; trung bình
đáng tin cậy; chắc chắn; có lý
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
đáng tin cậy
Anh ấy là một người rất đáng tin cậy.
vừa phải; hợp lý; trung bình
đáng tin cậy; chắc chắn; có lý
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
đáng tin cậy
đáng tin cậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.