- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
đáng tin cậy; tin cậy được
中值得信任,不会出错zhíde xìnrèn, búhuì chūcuò
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
đáng tin cậy; tin cậy được
中值得信任,不会出错zhíde xìnrèn, búhuì chūcuò
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
đáng tin cậy; tin cậy được
đáng tin cậy; tin cậy được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.