- 扌thủ(tay)
- 军quân(quân đội)
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
hoang phí; tiêu xài phung phí
Anh ấy thích phung phí tiền bạc.
tiêu xài hoang phí; phung phí
Anh ấy tiêu xài hoang phí.
tiêu xài hoang phí; phung phí
hoang phí; tiêu xài phung phí
Anh ấy thích phung phí tiền bạc.
tiêu xài hoang phí; phung phí
Anh ấy tiêu xài hoang phí.
tiêu xài hoang phí; phung phí
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.
hoang phí; tiêu xài phung phí
hoang phí; tiêu xài phung phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phong nhã; tài hoa phóng khoáng
Anh ấy thích vung tiền.
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
Anh ấy là một người nhanh nhẹn.
phong nhã; tài hoa phóng khoáng
Anh ấy thích vung tiền.
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
Anh ấy là một người nhanh nhẹn.