- 是thị(là, đúng)
- 頁hiệt(trang, đầu)
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
đề bài; câu hỏi (trong bài kiểm tra); tiêu đề
Câu hỏi này rất khó.
tiêu đề; đề bài; chủ đề
Đề mục này rất khó.
đề bài; câu hỏi (trong bài kiểm tra); tiêu đề
Câu hỏi này rất khó.
tiêu đề; đề bài; chủ đề
Đề mục này rất khó.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
đề bài; câu hỏi (trong bài kiểm tra); tiêu đề
đề bài; câu hỏi (trong bài kiểm tra); tiêu đề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.