- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ đề; chủ điểm
中文章、作品或讨论的中心内容或基本思想wénzhāng、zuòpǐn huò tǎolùn de zhōngxīn nèiróng huò jīběn sīxiǎng
Chủ đề của bộ phim này là gì?
chủ từ; chủ ngữ
中一个文章、谈话或作品的主要内容或中心思想yī gè wénzhāng、tánhuà huò zuòpǐn de zhǔyào nèiróng huò zhōngxīn sīxiǎng
Chủ đề này rất thú vị.
chủ đề; chủ điểm
中文章、作品或讨论的中心内容或基本思想wénzhāng、zuòpǐn huò tǎolùn de zhōngxīn nèiróng huò jīběn sīxiǎng
Chủ đề của bộ phim này là gì?
chủ từ; chủ ngữ
中一个文章、谈话或作品的主要内容或中心思想yī gè wénzhāng、tánhuà huò zuòpǐn de zhǔyào nèiróng huò zhōngxīn sīxiǎng
Chủ đề này rất thú vị.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
chủ đề; chủ điểm
chủ đề; chủ điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.