- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
mờ ảo; hư ảo; phiêu diêu
Những ngọn núi ở đằng xa trông mờ ảo trong sương.
mờ ảo; hư ảo; phiêu diêu
Những ngọn núi ở đằng xa trông mờ ảo trong sương.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
mờ ảo; hư ảo; phiêu diêu
mờ ảo; hư ảo; phiêu diêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.