- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
lìa cành rơi rụng; phiêu bạt (bóng: tha hương lưu lạc)
Lá thu rơi rụng.
phiêu bạt, lưu lạc; (bóng) bơ vơ không nơi nương tựa
Anh ấy sống một cuộc đời phiêu bạt.
lìa cành rơi rụng; phiêu bạt (bóng: tha hương lưu lạc)
Lá thu rơi rụng.
phiêu bạt, lưu lạc; (bóng) bơ vơ không nơi nương tựa
Anh ấy sống một cuộc đời phiêu bạt.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
lìa cành rơi rụng; phiêu bạt (bóng: tha hương lưu lạc)
lìa cành rơi rụng; phiêu bạt (bóng: tha hương lưu lạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.