- 飠thực(ăn uống, thức ăn)
- 堯nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
béo; mập; (đất) màu mỡ
Mảnh đất này rất màu mỡ.
béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
phong phú; dồi dào; sung túc
béo; mập; (đất) màu mỡ
Mảnh đất này rất màu mỡ.
béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
phong phú; dồi dào; sung túc
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
béo; mập; (đất) màu mỡ
béo; mập; (đất) màu mỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.